books:24books:a_treatise_on_cosmic_fire:tcf_1187
Bảng Liệt Kê VII
Các Năng Lượng
TABULATION VII
ENERGIES
Thái Dương Thượng Đế
SOLAR LOGOS:
| Cội Nguồn | Tụ Điểm Source | Phương tiện Focal Point | Loại Năng Lượng Medium | Bản Chất của Lửa Type of Energy |
|---|---|---|---|---|
| 1. Thể Nguyên Nhân 1. | Bảo Ngọc Causal Body | Mặt Trời Tinh Thần Trung Ương Jewel | Ý chí vũ trụ Central Spiritual Sun | Lửa điện. Dương Cosmic Will |
| 2. Thể Nguyên Nhân 2. | Hoa Sen(có hai cánh) Causal Body | Tâm của Mặt Trời Lotus (two petalled) | Bác ái vũ trụ(Ngôi Con) Heart of the Sun | Lửa Thái dương. Hài hòa. Thăng Bằng. Cosmic Love (The Son) |
| 3. Hạt nhân cõi hồng trần 3. | Vi tử thường tồn Physical Plane Nucleus. | Mặt Trời vật chất Permanent Atom | Hoạt động vũ trụ (Thiên Trí). The Physical Sun | Lửa do ma sát. Âm. Cosmic Activity (Universal Mind). |
Hành Tinh Thượng Đế
PLANETARY LOGOS:
| Cội Nguồn | Tụ Điểm Source | Phương tiện Focal Point | Loại Năng Lượng Medium | Bản Chất của Lửa Type of Energy |
|---|---|---|---|---|
| 1. Thể Nguyên nhân hành tinh 1. | Bảo Ngọc Planetary Causal Body | Heavenly Man (Trên cõi riêng của Ngài) Jewel | Ý chí thái dương hệ Heavenly Man (On his own plane.) | Lửa điện. Dương. Systemic Will |
| 2. Thể Nguyên nhân hành tinh. 2. | Hoa sen Planetary Causal Body | Các nhóm Chân Ngã. Lotus | Bác ái thái dương hệ Egoic Groups | Lửa thái dương Hài hòa. Quân bình Systemic Love |
| 3. Hạt nhân cõi hồng trần. 3. | Vi tử thường tồn. Physical Plane Nucleus. | Hành tinh vật chất Permanent Atom | Hoạt động thái dương hệ. Physical Planet | Lửa do ma sát. Âm. Systemic Activity |
Con Người
MAN:
| Cội Nguồn | Tụ Điểm Source | Phương tiện Focal Point | Loại Năng Lượng Medium | Bản Chất của Lửa Type of Energy |
|---|---|---|---|---|
| 1. Thể Nguyên Nhân của con người 1. | Bảo Ngọc(Jewel) Human Causal Body. | Chân Thần Spirit Jewel | Atma-Buddhi Monad Spirit | Lửa điện. Lực dương Atma-Buddhi |
| 2. Thể Nguyên Nhân của con người 2. | Hoa Sen Human Causal Body | Solar Angel Lotus | Manasic Ego Solar Angel | Lửa thái dương. Lực thăng bằng. Manasic Ego |
| 3. Hạt nhân của cõi 3. | Vi tử thường tồn Plane Nucleus | Lunar Angel Permanent Atom | Con người Tam phân hạ đẳng Lunar Angels | Lửa do ma sát. Âm. Lower Three-fold Man. |
Các Cõi
PLANES:
| Cội Nguồn | Tụ Điểm Source | Phương tiện Focal Point | Loại Năng Lượng Medium | Bản Chất của Lửa Type of Energy |
|---|---|---|---|---|
| 1. Raja Lord của cõi 1. | Một Huyền Giai Deva Plane Raja Lord | Cõi phụ nguyên tử A Deva Hierarchy | Thuộc Fohat Atomic Sub-plane | Lửa trung ương. Khởi xướng. Fohatic |
| 2. Deva của cõi 2. | Các trung tâm Plane Devas | Prana Centres | Năng lượng mặt trời. Prana | Lửa kiến tạo hình hài. Solar Energy |
| 3. Elementals 3. | Tinh chất Elementals Elementals | Vật chất Phân tử Elemental Essence | Lực mặt trăng Molecular Substance. | Hơi ấm của Mẹ. Lunar Force |
Các Nguyên Tử
ATOMS:
| Cội Nguồn | Tụ Điểm Source | Phương tiện Focal Point | Loại Năng Lượng Medium | Bản Chất của Lửa Type of Energy |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nguyên tử 1. | Hạt nhân Atom | Deva của cõi Nucleus | Dương Plane Deva | Điện Lực Positive |
| 2. Đơn vị nguyên tử Lĩnh vực sắc tướng. 2. | Khối cầu Atomic Unit of Form | Các devas của cõi Sphere | Quân bình Plane Devas | Lửa thái dương Balancing |
| 3. Các electrons 3. | Nhân Electrons | Các elementals Nuclei | Âm Elementals | Lửa do ma sát. Negative |
books/24books/a_treatise_on_cosmic_fire/tcf_1187.txt · Last modified: by 127.0.0.1
