g. Chất dĩ thái thứ 4 này trong cuộc tuần hoàn thứ 4 và trên dãy thứ 4 này phải được hoàn toàn chế ngự và được kiểm soát bởi Huyền Giai Nhân Loại (Human Hierarchy), tức Huyền Giai sáng tạo thứ 4. Mỗi đơn vị thuộc gia đình nhân loại phải đạt đến sự chế ngự này, trước khi chấm dứt cuộc tuần hoàn này.
g. This fourth ether in this fourth round and on this fourth chain has to be completely mastered and controlled by the Human Hierarchy, the fourth creative. Every unit of the human family has to attain this mastery before the end of this round.
h. Đó là lãnh vực mà trong đó các cuộc điểm đạo ở ngưỡng cửa được trải qua, và các cuộc điểm đạo ngũ phân của cõi trần được bắt đầu.
h. It is the sphere wherein the initiations of the threshold are undergone, and the fivefold initiations of the physical plane are entered upon.
Còn nhiều điều nữa có thể được thêm vào danh sách này, nhưng tôi đã chỉ tìm cách nêu ra những điều có thể được nhận thức dễ dàng vì có một sự tương ứng trên cõi Bồ đề, tức cõi dĩ thái vũ trụ thứ 4. Nên nhớ rằng cõi trần của chúng ta có sự tương đồng trong các cõi phụ của nó với toàn thể cõi hồng trần vũ trụ.
Much more might be further added to this list, but I have sought only to point out those which can be easilyrealised as having a correspondence on the buddhic plane, the fourth cosmic ether. It should be borne in mind that our physical plane in its subplanes has its analogy likewise to the entire cosmic physical plane.
CÕI HỒNGTRẦN VŨ TRỤ
COSMIC PHYSICAL PLANE
| | | | |
|---|---|---|---|
| 1.Tối Đại Niết Bàn 1. Adi | Dĩ thái vũ trụ thứ 1. First cosmic ether. | 1. Cõi phụ nguyên tử 1. Atomic subplane | Dĩ thái 1 First ether. |
| 2. Đại Niết Bàn 2. Monadic | Dĩ thái vũ trụ thứ 2 Second cosmic ether. | 2. Cõi phụ á nguyên tử 2. Sub-atomic | Dĩ thái 2 Second ether. |
| 3. Niết bàn 3. Atmic | Dĩ thái vũ trụ thứ 3. Third cosmic ether. | 3. Cõi phụ siêu dĩ thái. 3. Super-etheric | Dĩ thái 3 Third ether. |
| 4. Bồ đề 4. Buddhic | Dĩ thái vũ trụ Fourth cosmic ether. | 4. Cõi phụ dĩ thái thứ 4 4. Etheric | Dĩ thái 4 Fourth ether. |
| 5. Cõi trí 5. Mental | Chất hơi vũ trụ Cosmic liquid. | 5. Chất hơi. 5. Gaseous. | |
| 6. Cảm dục 6. Astral | Chất lỏng vũ trụ Cosmic liquid. | 6. Chất lỏng. 6. Liquid. | |
| 7. Hồng trần 7. Physical | Chất đặc vũ trụ Cosmic dense. | 7. Chất đặc vật chất. 7. Dense physical. | |
Cõi trần của thái dương hệ cũng có thể diễn tả một cách chính xác như sau, thể hiện sự tương đồng với các cõi chính :
The solar physical plane might also be expressed accurately as follows, working out the analogy to the major planes:
CÕI HỒNG TRẦN THÁI DƯƠNG HỆ
SOLAR PHYSICAL PLANE
| | | | |
|---|---|---|---|
| Cõi phụ 1 First subplane | Nguyên tử atomic | dĩ thái 1 first ether | Tối Đại Niết Bàn hồng trần physical adi. |
| Cõi phụ 2 Second subplane | Á nguyên tử sub-atomic | dĩ thái 2 second ether | Đại Niết Bàn hồng trần physical anupadaka. |
| Cõi phụ 3 Third subplane | Siêu dĩ thái super-etheric | dĩ thái 3 third ether | Niết Bàn hồng trần physical atmic. |
| Cõi phụ 4 Fourth subplane | dĩ thái etheric | dĩ thái 4 fourth ether | Bồ đề hồng trần physical buddhic. |
| Cõi phụ 5 Fifth subplane | chất hơi gaseous | | cõi trí hồng trần physical mental. |
| Cõi phụ 6 Sixth subplane | chất lỏng liquid | | cõi cảm dục hồng trần physical astral. |
| Cõi phụ 7 Seventh subplane | chất đặc dense | | cõi trọng trược hồng trần physical dense. |
