books:24books:esoteric_psychology_i:epi_418
CÁC THAM KHẢO TỚI BỘ GIÁO LÝ BÍ NHIỆM
REFERENCES TO THE SECRET DOCTRINE
| | Cung I…. Ý chí hay Quyền Năng Ray 1…… Will or Power |
|---|---|
| Hành tinh Planet | Mặt trời, thay thế cho hành tinh Vulcan bị che khuất. Sun, substituting for the veiled planet Vulcan. |
| Ngày Day | Chủ nhật Sunday. |
| Màu Ngoại Môn Exoteric Colour | Cam. GLBN III, trang 478 Orange. S.D.III. p. 478. |
| Màu Nội Môn Esoteric Colour | Đỏ Red. |
| Nguyên Khí Con Người Human Principle | Prana hay sinh khí Prana or life-vitality. |
| Nguyên Khí Thiêng Liêng Divine Principle | Sự Sống Duy Nhất. Tinh Thần.Đây được xem như một nguyên khí (principle) chỉ khi nào bảy cõi của chúng ta được thấy như bảy cõi phụ của cõi hồng trần vũ trụ. The One Life. Spirit. This is regarded as a principle only when our seven planes are seen as the seven sub-planes of the cosmic physical plane. |
| Yếu tố Element | Akasha. “Nó được viết”. The Akasha. “It is written.” |
| Dụng cụ của cảm giác Instrument of Sensation | Ánh Sáng của Kundalini. The Light of Kundalini. |
| Vị trí trong cơ thể Bodily location | Sinh khí trong hộp sọ. Vital airs in the skull. |
| Cõi được chi phối Plane governed | Cõi Thượng Đế. Mục Tiêu hay Ý Chí Thiêng Liêng The logoic plane. Divine Purpose or Will. |
| Kim loại Metal | Vàng kim Gold. |
| Giác quan Sense | Giác quan tổng hợp, bao hàm tất cả. A synthetic sense, embracing all. |
Về mặt huyền bí, năng lực này được xem như nguyên khí sự sống được đặt ở tim.
Esoterically. this power is viewed as the life principle seated in the heart.
| | Cung II… Bác Ái – Minh Triết Ray II……….Love-Wisdom |
|---|---|
| Hành tinh Planet | Jupiter (Mộc Tinh) Jupiter. |
| Ngày Day | Thứ năm Thursday. |
| Màu Ngoại Môn Exoteric Colour | Chàm với một tí xíu tím. Indigo with a tinge of purple. |
| Màu Nội Môn Esoteric Colour | Xanh lơ. GLBN III, 461 Light blue. S.D.III. p. 461. |
| Nguyên Khí Con Người Human Principle | Vỏ hào quang The auric envelope. |
| Nguyên Khí Thiêng Liêng Divine Principle | Bác ái Love. |
| Yếu tố Element | Dĩ thái. “Nó được nói đến”. Linh Từ (Word). Ether. “It is spoken.” The Word. |
| Khí cụ nhận thức Instrument of Sensation | Tai. Lời nói. Linh Từ. Ears. Speech. The Word. |
| Vị trí trong cơ thể Bodily location | Tim. The heart. |
| Cõi Plane | Chân Thần The Monadic. |
| Giác quan Sense | Thính Giác Hearing. |
Về mặt huyền bí, năng lực này là tâm thức hay nguyên khí linh hồn, được đặt ở trong đầu.
Esoterically, this power is the consciousness or soul principle, seated in the head.
books/24books/esoteric_psychology_i/epi_418.txt · Last modified: by 127.0.0.1
