books:24books:esoteric_psychology_i:epi_419
| | Cung III….Thông Tuệ Linh Hoạt hay Thích Nghi Ray III……….Active Intelligence or Adaptability |
|---|---|
| Hành tinh Planet | Saturn (Thổ Tinh) Saturn. |
| Ngày Day | Thứ bảy Saturday. |
| Màu Ngoại Môn Exoteric Colour | Đen Black. |
| Màu Nội Môn Esoteric Colour | Xanh lá Green. |
| Nguyên Khí Con Người Human Principle | Hạ trí Lower mind. |
| Nguyên Khí Thiêng Liêng Divine Principle | Toàn Linh Trí Universal mind. |
| Yếu tố Element | (hành) Lửa. “Lửa do ma sát” Fire. “Fire by friction.” |
| Cảm giác Sensation | Hệ thần kinh. “Nó được biết”. Nervous system. “It is known.” |
| Vị trí trong cơ thể Bodily location | Các bí huyệt trên cột sống. Centres up spine. |
| Cõi Plane | Niết Bàn, hay cõi của ý chí tinh thần. The atmic, or plane of spiritual will. |
| Giác quan Sense | Xúc giác. Touch. |
Về mặt huyền bí, nguyên khí của trí sáng tạo này được thấy nằm ở cổ họng.
Esoterically, this principle of creative mind is seen as seated in the throat.
| | Cung IV…Trực giác-Hài Hòa. Mỹ Lệ. Nghệ Thuật Ray IV …… Intuition, Harmony, Beauty, Art |
|---|---|
| Hành tinh Planet | Mercury (Thủy Tinh) Mercury. |
| Ngày Day | Thứ tư Wednesday. |
| Màu Ngoại Môn Exoteric Colour | Kem (cream) Cream. |
| Màu Nội Môn Esoteric Colour | Vàng Yellow. |
| Nguyên Khí Thiêng Liêng Divine Principle | Tuệ giác thể. Trực giác. Lý trí thuần túy. Buddhi. Intuition. Pure reason. |
| Nguyên Khí Con Người Human Principle | Hiểu biết. Linh thị. Nhận thức tâm linh. Understanding. Vision. Spiritual perception. |
| Yếu tố (hành) Element | Không Khí (Air). “Sự Hợp Nhất được tạo ra như thế” Air. “Thus is Unity produced.” |
| Khí cụ cảm nhận Instrument of Sensation | Hai mắt. Đặc biệt mắt phải. Eyes. Right eye particularly. |
| Cõi Plane | Bồ đề hay cõi trực giác. The Buddhic or Intuitional plane. |
| Giác quan Sense | Thị giác. Sight. |
Về mặt huyền bí, đây là lý trí thuần túy, nằm ở bí huyệt Ajna, giữa hai mắt. Hoạt động khi phàm ngã đạt đến một giai đoạn cao của sự phối kết.
Esoterically, this is the pure reason, seated in the ajna centre, between the eyes. Functioning when the personality reaches a high stage of co-ordination.
| | Cung V… Kiến Thức cụ thể hay khoa học Ray V…… Concrete Knowledge of Science |
|---|---|
| Hành tinh Planet | Kim Tinh. Các vị Chúa Tể của trí đến từ Kim Tinh. Venus. The Lords of mind came from Venus. |
| Ngày Day | Thứ sáu Friday. |
| Màu Ngoại Môn Esoteric Colour | Vàng Yellow. |
| Màu Nội Môn Esoteric Colour | Chàm Indigo. |
| Nguyên Khí Con Người Human Principle | Thượng trí Higher mind. |
| Nguyên Khí Thiêng Liêng Divine Principle | Tri thức cao siêu. “Chúa đã thấy rằng nó tốt lành”. Higher knowledge. “God saw that it was good.” |
| Hành (yếu tố) Element | Hỏa (Flame). Flame. |
| Khí cụ cảm giác Instrument of Sensation | Thể cảm dục Astral body. |
| Cõi Plane | Hạ trí Lower mental plane. |
| Tri giác Sense | Tâm thức khi đáp ứng với tri thức. Consciousness as response to knowledge. |
| Vị trí trong cơ thể Bodily location | Não Brain. |
Về mặt huyền bí, nguyên khí cảm thức này được đặt ở Nhật Tùng.
Esoterically, this principle of sentiency is seated in the solar plexus.
books/24books/esoteric_psychology_i/epi_419.txt · Last modified: by 127.0.0.1
