quan điểm của khoa bí truyền, một số tam giác năng lượng lớn sẽ được tìm thấy trong cá nhân và do đó ngày càng gia tăng trong nhân loại. Bấy giờ, các “mãnh lực của sự sống sáng tạo” cũng sẽ lưu chuyển từ “điểm trong đầu” (bí huyệt đầu) dọc theo “đường đến trái tim” và sau đó, cùng với bí huyệt cổ họng, tạo thành một “tam giác ánh sáng rực lửa”. Đó là Con Đường Tiến Bộ Tập Thể và khi điều này đang được hoàn thành, thì Định Luật Tiến Bộ Tập Thể chắc chắn bắt đầu hoạt động và kiểm soát. Có thể quan trọng, nếu chúng ta liệt kê ở đây các tác động được nhận thức của năm định luật mà chúng ta đã đang bàn đến:
standpoint of esotericism, certain great triangles of energy will be found in the individual and consequently increasingly in humanity. Then too the “forces of creative life” will circulate from the “point within the head” (the head centre) along the “line to the heart” and then, with the throat centre, form a “triangle of fiery light”. Such is the Way of Group Progress, and when this is being consummated, then the Law of Group Progress begins definitely to function and to control. It might be of interest, if we here listed the recognised effects of the five laws with which we have been dealing:
| Định luật Law | Hiệu quả Effect | Hiệu quả chung trên cõi trần General Physical Effect | Phản ứng Reaction | Tính Chất Quality |
|---|---|---|---|---|
| 1. Hy Sinh 1. Sacrifice | Các Đấng Cứu Thế. Đức Christ World Saviours The Christ | Cái chết có tính toán. “Tôi chết hằng ngày ” Deliberate death. “ I die daily” | Tình yêu đối với Đấng Cứu Thế. Ao ước đi theo Love for the Saviour. Desire to follow | Lòng vị tha. Selflessness. |
| | Sự Thống Nhất ở cõi trần Physical Plane Unity | | Quần chúng The Masses | |
| | | | | |
| 2. Xung Lực Từ Tính. Chủ nghĩa Duy Tâm 2. Magnetic Impulse Idealism | Tôn Giáo Thế Giới. Các trường phái Tư Tưởng World Religion Schools of Thought | Các Giáo hội Churches | Yêu Thích các Ý Tưởng. Các Tổ chức Love of Ideas Organizations | Sùng Tín. Triết học Devotion Philosophy |
| | Sự Thống Nhất Dĩ Thái hay Sinh Khí. Etheric or Vital Unity. | | Những người chí nguyện The Aspirants | |
| | | | | |
| 3. Phụng Sự 3. Service | Hoạt động Nhân đạo Humanitarian Activity | Hội Chữ thập đỏ và các hoạt động liên minh The Red Cross and allied activities | Tình yêu Nhân loại Love of Humanity | Thông cảm. Lòng Từ ái Sympathy. Compassion |
| | Sự Thống Nhất về Cảm dục Astral Unity | | Các Đệ tử Dự bị The Probationers | |
| | | | | |
| 4. Đẩy Lùi 4. Repulse | Cuộc đấu tranh chống lại điều xấu. The fight against evil. | Thập tự chinh đủ loại Crusades of all kinds | Yêu Mến Điều Tốt Love of Good | Tính Phân biện. Discrimination |
| | Sự Thống nhất về Trí tuệ. Mental Unity. | | Các đệ tử. The Disciples. | |
| | | | | |
| 5. Tiến Bộ Tập Thể 5. Group Progress | Các Nhóm mới New Groups | Đoàn Người Mới Phụng sự Thế Gian New Group of World Servers. | Yêu mến sự Tổng hợp Love of Synthesis. | Tính bao gồm Inclusiveness |
| | Sự Thống Nhất Linh hồn Soul Unity | | Các Điểm đạo đồ The Initiates. | |
6. Định Luật Đáp Ứng Mở Rộng
6. The Law of Expansive Response
Tuy nhiên, bây giờ, rất ngắn gọn, chúng ta có thể bàn về định luật thứ sáu và thứ bảy, vì chúng ta sẽ nói về chúng cùng với nhau. Năm định luật kia đã thể hiện thành một hoạt động rõ rệt trên cõi trần. Hiệu quả hay các hậu quả của các xung lực phía sau chúng tạo ra sự thể hiện
We can now, with great brevity, however, touch upon the sixth law and the seventh, for we will speak of them together. The other five laws have worked out into a definite activity upon the physical plane. The effect or consequences of the impulses behind them produce the working out of the
