Thánh Đoàn . . . . . . . Thứ ba và thứ tư.
Hierarchy . . . . . . . The third and fourth.
Biểu tượng . . . . . . . Giàn thiêu tang lễ, bốn ngọn đuốc, và một ngôi sao năm cánh vươn lên hướng về mặt trời.
Symbol . . . . . . . A funeral pyre, four torches, and a fivefold star mounting towards the sun.
Tính chất đạt được . . . . . . . Vận tốc điện
Quality gained . . . . . . . Electrical velocity.
CON ĐƯỜNG III. CON ĐƯỜNG HAY SỰ HUẤN LUYỆN DÀNH CHO HÀNH TINH THƯỢNG ĐẾ.
PATH III. PATH OF TRAINING FOR PLANETARY LOGOI
Các thuộc tính . . . . . . . Linh thị vũ trụ, nhĩ thông thiên thần và sự tương giao tâm linh.
Attributes . . . . . . . Cosmic vision, deva hearing and psychic correlation.
Cội nguồn . . . . . . . Sao Betelgeuse, xuyên qua cung hoàng đạo Nhân Mã.
Source . . . . . . . Betelgeuse, via the sign Sagittarius.
Thánh Đoàn . . . . . . . Thứ năm.
Hierarchy . . . . . . . The fifth.
Phương pháp . . . . . . . Sự nhận dạng lăng kính.
Method . . . . . . . Prismatic identification.
Biểu tượng . . . . . . . Thập giá màu với một ngôi sao ở trung tâm và ở phía sau là một mặt trời rực rỡ, nổi trội lên bằng một Linh Tự Sensa (Sensa Word).
Symbol . . . . . . . A coloured cross with a star at the centre and backed by a blazing sun, surmounted by a Sensa Word.
Tính chất đạt được . . . . . . . Linh thị dĩ thái vũ trụ hay nhãn thông thất bội.
Quality gained . . . . . . . Cosmic etheric vision or septenary clairvoyance.
CON ĐƯỜNG IV. CON ĐƯỜNG ĐẾN SIRIUS
PATH IV. THE PATH TO SIRIUS
Các thuộc tính . . . . . . . Trạng thái xuất thần vũ trụ và sự phúc lạc nhịp nhàng.
Attributes . . . . . . . Cosmic rapture and rhythmic bliss.
Cội nguồn . . . . . . . Sao Sirius xuyên qua Mặt Trời đang che giấu một cung hoàng đạo.
Source . . . . . . . Sirius via the Sun which veils a zodiacal sign.
Thánh Đoàn . . . . . . . Bị che khuất bằng con số 14 và 17.
Hierarchy . . . . . . . Veiled by the numbers 14 and 17.
Phương pháp . . . . . . . Chuyển động quay kép và nhảy múa nhịp nhàng trên hình vuông.
Method . . . . . . . Duplex rotary motion and rhythmic dancing upon the square.
Biểu tượng . . . . . . . Hai bánh xe lửa điện, xoay quanh một Thập giá màu cam, với màu ngọc lục bảo tại trung tâm.
Symbol . . . . . . . Two wheels of electric fire, revolving around an orange Cross, with an emerald at the centre.
Tính chất đạt được . . . . . . . Chưa được tiết lộ.
Quality gained . . . . . . . Unrevealed.
CON ĐƯỜNG V. CON ĐƯỜNG CỦA CUNG.
PATH V. THE RAY PATH
Các Thuộc tính . . . . . . . Một ý thức về sự quản trị vũ trụ.
Attributes . . . . . . . A sense of cosmic direction.
Cội nguồn . . . . . . . Sao Bắc Cực xuyên qua chòm sao Bảo Bình.
Source . . . . . . . The Pole Star via Aquarius.
Thánh Đoàn . . . . . . . Thứ nhất và thứ hai.
Hierarchy . . . . . . . The first and the second.
Phương pháp . . . . . . . Tiến trình cách điện và sự giam nhốt từ tính ở cực.
Method . . . . . . . Process of electrical insulation and the imprisonment of polar magnetism.
Biểu tượng . . . . . . . Năm quả bóng lửa được chứa trong một khối cầu. Khối cầu được tạo thành bằng một con rắn có khắc câu chú cách ly.
Symbol . . . . . . . Five balls of fire enclosed within a sphere. Sphere is formed of a serpent inscribed with the mantram of insulation.
Tính chất đạt được . . . . . . . Sự ổn định vũ trụ và thăng bằng từ lực.
Quality gained . . . . . . . Cosmic stability and magnetic equilibrium.
CON ĐƯỜNG VI. CON ĐƯỜNG CỦA THÁI DƯƠNG THƯỢNG ĐẾ.
PATH VI. THE PATH OF THE SOLAR LOGOS
Không được đưa ra . . . . . . . Không được đưa ra.
Not given . . . . . . . Not given.
CON ĐƯỜNG VII. CON ĐƯỜNG ĐỊA VỊ CON TUYỆT ĐỐI
PATH VII. THE PATH OF ABSOLUTE SONSHIP
Không được đưa ra . . . . . . . Không được đưa ra
Not given . . . . . . . Not given.
