books:24books:the_light_of_the_soul:los_335
CẢNH GIỚI HỢP NHẤT HAY NHẤT QUÁN.
THE PLANE OF UNION OR ATONEMENT.
| Cảnh giới Plane | | | | |
|---|---|---|---|---|
| IV. Của Đấng Christ hay Bồ Đề IV. Christ or buddhic | Không khí Air | Hợp nhất Union | Điều hoà Harmony | Nhất quán. At-one-ment. |
CÁC CẢNH GIỚI HOẠT ĐỘNG NHÂN LOẠI.
PLANES OF HUMAN ENDEAVOR.
| Cảnh giới Plane | | | | |
|---|---|---|---|---|
| V. Của trí tuệ V. Mental | Lửa Fire | Phản ánh của Biển Lửa Reflection of the Sea of Fire | Ý chí nhân loại. Human will. | |
| VI. Của tình cảm VI. Emotional or astral | Ánh sáng Cảm dục Astral Light | Phản ánh của Tiên thiên khí Reflection of the Akasha | Tình thương và ham muốn của nhân loại Human love and desire | |
| VII. Hồng trần VII. Physical | Dĩ thái Ether | Phản ánh của Siêu dĩ thái Reflection of the Ӕther | Hoạt động nhân loại. Human activity. | |
Trên tất cả các cảnh giới này, tâm thức biểu hiện và các giác quan, bên trong và bên ngoài, giúp việc giao tiếp.
On all these planes, consciousness manifests and the senses, exoteric and esoteric, produce contacts.
| Cảnh giới Plane | | | | |
|---|---|---|---|---|
| I. I. | Lửa Fire | Hơi thở. The Breath. | | |
| II. II. | Tiên thiên khí Akasha | Âm thanh. The Sound | Thính giác Hearing | Tai. The Ear. |
| III. III. | Siêu dĩ thái Ӕther | Đáp ứng với rung động. Vibratory-response | Xúc giác Touch | Da. The Skin. |
| IV. IV. | Không khí. Air | Linh thị. Vision | Thị giác Sight | Mắt. The Eye. |
| V. V. | Lửa. Fire | Phân biện. Discrimination | Vị giác Taste | Lưỡi. The Tongue. |
| VI. VI. | Ánh sáng Cảm dục. Astral Light | Ham muốn. Desire | Khứu giác Smell | Mũi. The Nose. |
| VII. VII. | Đối ứng ở cõi trần của tất cả những điều nói trên. The Physical counterparts to all of these. | | | |
Sau đây là một phương cách khác để trình bày những điều này:
Another method of working these out is as follows:
books/24books/the_light_of_the_soul/los_335.txt · Last modified: by 127.0.0.1
